Tra cứu
Tra theo máy
Tra thẳng theo tên máy, kể cả khi bạn gọi bằng tên nghề.
Tất cả máy đã có trang
- Máy nâng cuộn giấygá giấy · giá đỡ cuộn giấy · mill roll stand
- Máy nối giấy tự độngmáy nối cuộn · máy dán nối giấy · splicer · auto splicer
- Máy tạo sóngmáy dợn sóng · máy làm sóng · máy chạy sóng · máy cán sóng đơn mặt · máy sóng carton · single facer
- Máy hồ ghép lớpmáy tra hồ · bộ phận hồ · glue unit · glue machine
- Máy ép sấy hai mặtbàn nhiệt · máy sấy tấm · double backer · double facer
- Đầu kéo mền sóngbộ kéo tấm · cụm kéo · drive roll stand · pulling unit
- Dao cắt xoaydao chặt ngang · dao quay · rotary shear
- Máy cắt biêndao xén biên · máy xén rìa · trimmer · edge trimmer
- Máy chia khổ nhấn lằnmáy xẻ rãnh · máy cắt dọc tạo lằn · slitter scorer
- Máy chặt tấm NCmáy cắt ngang · dao chặt tấm · NC cutter · cut-off machine
- Thiết bị hút phếhệ thống hút bụi giấy · quạt hút phế liệu · waste conveyor system
- Máy xếp chồng tự độngmáy chất tấm · máy xếp tấm · down stacker · stacker
- Máy in flexomáy in thùng carton · máy in carton · máy in xẻ rãnh · flexo printer · printer slotter
- Máy in kỹ thuật số bao bìmáy in phun thùng carton · máy in carton kỹ thuật số · máy in single pass · digital corrugated printer
- Máy bế trònmáy bế trục · máy bế quay · rotary die cutter
- Máy bế phẳngmáy bế · máy bế hộp · flatbed die cutter · platen die cutter
- Máy gấp dán thùngmáy gấp dán hộp carton · máy dán thùng carton tự động
- Máy cắt ván khuôn bế bằng lasermáy laser cắt khuôn bế · máy laser khuôn bế · dieboard laser cutting system
- Máy uốn dao bếmáy uốn dao tự động · rule bender · auto bender · rule bending machine
- Máy ghi bản flexo bằng lasermáy CTP flexo · máy ghi bản CTP · flexo plate imager
- Máy phơi bản flexomáy phơi UV bản flexo · exposure unit · UV exposure unit
- Máy rửa bản flexomáy hiện bản flexo · máy rửa bản dung môi · plate processor · washout processor
- Máy dán bản flexobàn dán bản flexo · plate mounter · flexo plate mounting machine
- Máy in offset tờ rờimáy in offset · máy in tờ rời · sheetfed offset press
- Máy cán màngmáy cán bóng cán mờ · máy cán màng nhiệt · máy cán màng keo nước · film laminating machine
- Máy phủ UVmáy tráng UV · máy cán UV · UV coating machine · UV coater
- Máy dán cửa sổ hộpmáy dán cửa sổ · máy dán màng cửa sổ · window patching machine · window patcher
- Máy dán hộp giấymáy gấp dán hộp · máy dán hộp tự động · folder gluer
- Máy dán góc hộpmáy dán góc · máy dán góc hộp cứng · corner pasting machine · corner staying machine
- Máy bọc hộp cứngmáy bọc giấy hộp cứng · máy bồi hộp cứng · box wrapping machine · box wrapper
- Máy dựng thùng cartonmáy dựng thùng · case erector · case former
- Máy dán thùng cartonmáy dán thùng · máy đóng thùng · máy dán băng keo thùng · carton sealer · case sealer
- Máy đai thùngmáy đóng đai · máy niềng thùng · strapping machine
- Máy quấn màng palletmáy quấn pallet · máy quấn màng PE · stretch wrapper · pallet wrapping machine
- Máy co màngmáy co màng nhiệt · máy bọc màng co · shrink wrapper
- Máy in phun datemáy phun date · máy in hạn sử dụng · máy in phun CIJ · CIJ printer · inkjet coder
- Máy in date truyền nhiệtmáy in TTO · máy in date ruy băng · thermal transfer overprinter
- Máy dán nhãn chai trònmáy dán nhãn chai · máy dán nhãn tròn · wrap-around labeler
- Máy dán nhãn mặt phẳngmáy dán nhãn phẳng · máy dán nhãn mặt trên · top labeler
- Máy đo lực nén thùng cartonmáy đo BCT · máy nén thùng · máy ép thùng · box compression tester · BCT tester
- Máy nén mẫu giấy và tấm sóngmáy đo ECT · máy đo RCT · máy đo độ nén vòng · crush tester · ECT tester
- Máy đo độ bền đâm thủng tấm sóngmáy đo puncture · máy thử đâm xuyên · puncture tester · puncture resistance tester
- Máy đo độ bền liên kết nội tại giấyInternal Bond Tester · máy đo liên kết nội tại · Scott bond tester · máy đo độ bong lớp giấy · Z-direction tensile tester · ply bond tester
- Máy đo độ cứng uốn giấy và bìaTaber Stiffness Tester · máy đo độ cứng Taber · bending stiffness tester · máy đo độ đàn hồi uốn giấy · máy đo độ dẻo giấy
- Máy đo độ bụcmáy đo sức bục · máy thử độ bục · Mullen tester · burst tester · bursting strength tester
- Máy đo độ ẩm giấyẩm kế giấy · máy đo ẩm giấy · paper moisture meter · moisture meter
- Tủ điều hoà mẫutủ vi khí hậu · tủ nhiệt độ độ ẩm · tủ môi trường · humidity chamber · conditioning chamber
- Máy đo độ hút nước Cobbmáy thử Cobb · máy đo độ hút nước giấy · Cobb tester · Cobb water absorption tester
- Máy đo độ dày giấymáy đo caliper giấy · micrometer đo giấy · digital micrometer · caliper tester
- Máy đo định lượng giấycân định lượng giấy · máy đo grammage · basis weight tester · grammage tester
- Máy đo hệ số ma sát giấymáy đo độ trơn trượt giấy · COF tester · coefficient of friction tester · friction peel tester
- Máy đo độ bền xé giấymáy thử Elmendorf · máy đo độ xé rách · Elmendorf tear tester · tear tester
- Máy đo độ thấu khí giấyGurley Densometer · Gurley porosity tester · máy đo độ thấu khí Gurley · air permeability tester · porosity tester
- Băng tải con lăn chuyển thùng cartonbăng chuyền con lăn · băng tải rulo · roller conveyor
- Băng tải băng chuyển thùng cartonbăng tải dây đai · băng tải PVC · băng tải cao su · băng chuyền · belt conveyor
- Robot đóng thùngcase packer · robotic case packer · top load case packer
- Máy xếp pallet dạng cổngrobot xếp pallet dạng cổng · gantry palletizer · cartesian palletizer
- Máy thổi màngmáy thổi túi · máy thổi bao · blown film · blown film line
- Máy ghép màngmáy ghép phức hợp · máy dán màng · laminator · laminating machine
- Máy in ống đồngmáy in trục đồng · máy in lõm · rotogravure press · gravure printing machine
- Máy chia cuộnmáy cắt cuộn · máy chia khổ màng · slitter rewinder · slitter
- Máy làm túi hàn biênmáy cắt dán túi hàn biên · máy làm túi kiểu hàn nhiệt hai biên · side-weld bag making machine · side seal bag machine
- Máy ép phunmáy ép nhựa · máy phun nhựa · injection moulding machine · injection molding machine
- Máy thổi chai PETmáy thổi PET · máy thổi chai nhựa · stretch blow moulder · stretch blow molding machine
- Máy thổi khuôn đùnmáy thổi đùn · máy đùn thổi · extrusion blow moulding machine · EBM
Tra xong thì đi tiếp đâu?
Năm trục này sắp xếp cùng một tập trang chứ không nhân thêm trang. Khi đã ra tên máy mà máy đang dừng, vào thẳng công cụ tra lỗi máy theo triệu chứng. Còn khi câu hỏi là người đứng máy làm gì trong một ca, phần đó nằm ở mục nghề trong xưởng.